--
Kho từ điển tiếng anh, từ điển chuyên ngành, từ điển cuộc sống
Danh mục
Từ điển Anh Việt
Từ điển Việt Anh
Thuật ngữ game
Từ điển Việt Pháp
Từ điển Pháp Việt
Mạng xã hội
Đời sống
Trang chủ
Từ điển Anh Việt
constructive fraud
Từ điển Anh Việt
Tất cả
Từ điển Anh Việt
Từ điển Việt Anh
Thuật ngữ game
Từ điển Việt Pháp
Từ điển Pháp Việt
Mạng xã hội
Đời sống
constructive fraud
Cùng tìm hiểu định nghĩa và ý nghĩa và cách dùng của từ: constructive fraud
+ Noun
bao gồm tất cả các hoạt động, sự che đậy vi phạm trách nhiệm hợp pháp hoặc lòng tin, tín ngưỡng.
Lượt xem: 642
Từ vừa tra
+
constructive fraud
:
bao gồm tất cả các hoạt động, sự che đậy vi phạm trách nhiệm hợp pháp hoặc lòng tin, tín ngưỡng.
+
implanted
:
(đặc biệt là tư tưởng, hay nguyên tắc) bị ăn sâu bám rễ vào, đóng sâu vào, ăn sâu vào, thâm căn cố đế; được ấn định lại
+
pub
:
quán rượu, tiệm rượu
+
scrip
:
(từ cổ,nghĩa cổ) cái túi (của người đi đường), cái bị (của ăn mày)
+
computer programing
:
chương trình tạo ra một chuỗi hướng dẫn để máy tính thực hiện hoạt động nào đó.